岩谷学園テクノビジネス横浜保育専門学校 日本語科

IWATANI COLLEGE OF BUSINESS JAPANESE LANGUAGE SCHOOL

岩谷学園ひがし北海道日本語学校

IWATANI HIGASHI HOKKAIDO JAPANESE LANGUAGE SCHOOL

Tel:045-290-6388 Email: iwatani-yk-jls@icb.ac.jp
Tel:0153-78-1022 Email: iwatani-nn-jls@icb.ac.jp

 

Hướng dẫn học tập

Xếp lớp

xếp lớp theo năng lực

Khi vào nhập học , trường sẽ tổ chức
kiểm tra xếp lớp .Cứ mỗi 3 tháng 1 lần , nhà trường sẽ tổ chức những buổi kiểm tra ,
dựa vào kết quả của từng người mà sẽ xếp vào lớp thích hợp. Ngoài ra , không chỉ riêng về việc học tiếng Nhật mà ngay cả những chuyện nhỏ nhặt khác cũng có thể thảo luận với nhà trường. Nếu các bạn có học tiếng Nhật trước ở đất nước các bạn rồi thì ngay lập tức có thể bắt đầu vào lớp có trình độ cao và nhanh chóng học lên đại học.

 

Tài liệu giảng dạy trong các buổi học


Ngoài ra cón sử dụng nhiều tài liệu giảng dạy gốc

Buổi học

Tại khoa tiếng Nhật -học viện Iwatani thường tổ chức các sự kiện ngay tại buổi học để học sinh có thể nắm bắt được tiếng Nhật một cách dễ dàng
Tổ chức sáng tác những vật biểu thị hoặc tìm hiểu , phát biểu , giao lưu với người Nhật bằng chính tiếng Nhật đã học được


Sáng tác vật biểu thị ( phỏng vấn )

Sáng tác vật biểu thị ( tự giới thiệu )

Sáng tác vật biểu thị ( Cờ cá chép chữ Hán)

Phát biểu của học sinh

Đại hội ẩm thực ( Ẩm thực Nhật Bản )

Đại hội ẩm thực ( giới thiệu ẩm thực của nước nhà )

Giao lưu văn hóa ( samisen)

Giao lưu văn hóa (điệu nhảy Nhật Bản)
 

Về các sự kiện và học ngoại khóa thì vui lòng tham khảo phần「Sự kiện hàng năm - hội giao lưu
Ngoài ra cũng có nhiều buổi học thực tiễn thú vị khác。
ゲーム(漢字読みグループ対抗タイムレース、初級文型を使ったゲーム)
シャドウイング・ディスカッション・ディベート・新聞記事読解
歌『トイレの神様』『瞳を閉じて』『永遠にともに』『桜』他
映画『世界の中心で愛を叫ぶ』・テキスト『マンガで学ぶ日本語』を使った授業
岩谷学園高等専修学校・雙葉学園高校との交流授業
発表や掲示物作成(ニュースや物価などの調査発表、校内・街頭インタビュー)
スピーチ(1分間スピーチ、3分間スピーチ、クラス内スピーチ大会)
プレゼンテーション
文化体験(季節の行事:七夕、節分、お正月等)

授業時間

Phân bổ thời gian

Khoa tiếng Nhật chia làm 2 thời khóa biểu , lớp sáng và lớp chiều
Sau khi nhập học , nhà trường sẽ phân chia lớp , lúc đó học sinh sẽ biết mình học lớp nào
Mỗi ngày sẽ tổ chức học 4 giờ cho cả lớp sáng và lớp chiều . ( 1 tiếng học 45 phút )

Lớp sáng : 9:00 ~ 12:30
Lớp chiều : 13:00 ~ 16:30

・ Lớp sáng ( Ví dụ : trình độ cao cấp )

 

Thời gian

thứ hai

thứ ba

thứ tư

thứ năm

thứ sáu

1

9:10

9:55

日本語総合
発音/漢字

日本語総合
発音/漢字

日本語総合
発音/漢字

日本語総合
発音/漢字

日本語総合
発音/漢字

2

9:55

10:40

日本語総合

日本語総合

日本語総合

日本語総合

日本語総合

3

10:50

11:35

文 法

文字語彙

読 解

生教材

会 話

4

11:35

12:20

聴 解

文字語彙

小論文

日本事情

会 話

■Lớp chiều ( ví dụ : trình độ sơ cấp )

 

Thời gian

thứ hai

thứ ba

thứ tư

thứ năm

thứ sáu

1

13:10

13:55

日本語総合
発音/漢字

日本語総合
発音/漢字

日本語総合
発音/漢字

日本語総合
発音/漢字

日本語総合
発音/漢字

2

13:55

14:40

日本語総合

日本語総合

日本語総合

日本語総合

日本語総合

3

14:50

15:35

日本語総合

日本語総合

読 解

日本語総合

日本語総合

4

15:35

1620

聴 解

漢 字

作 文

日本事情

会 話

★ Nhà trường sẽ phân chia lớp sáng và lớp chiều , vì vậy nên có sự chuẩn bị trước
★ Có khoa ôn luyện lên đại học cho người có nguyện vọng muốn học lên đại học. Để biết thêm chi tiết , vui lòng tham khảo phần「Liên thông/ Tìm việc

Số lượng thời gian học trong năm

1 tuần 20 tiếng , 1 năm 800 tiếng
Mỗi tuần học từ thứ 2 đến thứ 6 , thứ bảy , chủ nhật , ngày lễ nghỉ
Ngoài ra còn có nghỉ hè , nghỉ thu , nghỉ đông và nghỉ xuân

年間予定表 PDF
** Vui lòng chú ý vì dự định , kế hoạch trong năm có thể thay đổi
・ Trong trường hợp thay đổi lịch tổ chức sự kiện , nhà trường sẽ thông báo
・ Nếu có điểm nào không hiểu, vui lòng liên hệ để biết thêm chi tiết nihongo@icb.ac.jp